Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
laugh /lɑːf/
A1cười to, cười thành tiếng
“The boys laugh loudly at the funny clown.”
like /laɪk/
A1thích
“I like coffee.”
love /lʌv/
A1Yêu thích
“I love this song.”
lament /ləˈmɛnt/
B2than thở hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về điều gì đó đã mất hoặc đã qua
“He lamented the disappearance of small independent bookshops in the city.”
laugh away /læf əˈweɪ/
B2cười trừ để xua đi sự bối rối hoặc mối lo
“He tried to laugh away his mistake, but his manager remained serious.”
