BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

lay the foundation /leɪ ðə faʊnˈdeɪʃn/
B2

Đặt nền móng cho sự phát triển sau này.

Early pilot projects laid the foundation for national solar grid integration.

lay the groundwork /leɪ ðə ˈɡraʊndwɜːk/
B2

Đặt nền móng hoặc chuẩn bị nền tảng ban đầu cho dự án.

Initial trade meetings laid the groundwork for a broader economic partnership.