Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
lay the foundation /leɪ ðə faʊnˈdeɪʃn/
B2Đặt nền móng cho sự phát triển sau này.
“Early pilot projects laid the foundation for national solar grid integration.”
lay the groundwork /leɪ ðə ˈɡraʊndwɜːk/
B2Đặt nền móng hoặc chuẩn bị nền tảng ban đầu cho dự án.
“Initial trade meetings laid the groundwork for a broader economic partnership.”
