Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
layover /ˈleɪoʊvər/
B1thời gian chờ nối chuyến giữa hai chuyến bay
“We have a five-hour layover in Tokyo.”
landside /ˈlændsaɪd/
C1Khu vực công cộng bên ngoài của sân bay trước cửa kiểm tra an ninh
“Family members can wait at landside cafés to greet arriving passengers after baggage collection.”
