BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

logistics /ləˈdʒɪstɪks/
B1

hoạt động hậu cần, vận chuyển

The logistics department resolved the warehouse delivery issue.

lawsuit /ˈlɔː.suːt/
B2

vụ kiện tụng

The employee filed a lawsuit against her boss for unfair dismissal.

lead time /ˈliːd taɪm/
B2

Thời gian ứng trước

Custom casting adds two weeks to the production lead time.

legacy system /ˈlɛɡəsi ˈsɪstəm/
C1

Hệ thống cũ (vẫn đang hoạt động nhưng dùng công nghệ lạc hậu)

Migrating data from the legacy system took three months.

litigation /ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/
C1

Sự tranh chấp tố tụng

Both corporations entered prolonged litigation over patent infringements.

lockout /ˈlɒkaʊt/
C2

Sự đóng cửa nhà máy/văn phòng của chủ lao động để ép công nhân chấp nhận điều kiện

The corporate lockout entered its second week as union negotiations stalled.