BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

leader /ˈliː.dər/
B1

Thủ lĩnh, người đứng đầu phong trào hay quốc gia.

The tribe chose a skilled hunter to be their next leader.

leadership /ˈliːdəʃɪp/
B2

khả năng dẫn dắt, chỉ đạo nhóm

Effective leadership turned the struggling startup into a market leader.