Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Trả phòng trễ
“I requested a late check-out because my flight was delayed.”
tiền sảnh, sảnh chờ
“Please wait in the lobby.”
Phòng chờ tiện nghi cho hành khách
“First-class travelers rested in the quiet airport lounge.”
Khu nhà nghỉ mộc mạc đặt tại vùng rừng núi cho khách đi nghỉ dưỡng hoặc leo núi.
“After a long hike, the group warmed up around the fireplace inside the mountain lodge.”
Nơi ở trọ tạm thời cho khách du lịch.
“The travel package includes flight costs, guided tours, and comfortable overnight lodging.”
quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn
“The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.”
