Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
sự lười biếng
“His chronic laziness kept him from completing assignments on time, costing him the scholarship.”
sự cô đơn
“Moving to a new city alone brought intense loneliness.”
Trạng thái buông xuôi do tin rằng bản thân không thể kiểm soát hay thay đổi hoàn cảnh tiêu cực.
“Repeated failure without support often leads students into learned helplessness.”
Sự thẫn thờ, trạng thái oải
“Summer heat caused widespread listlessness among workers.”
Chất thơ trữ tình bay bổng trong nghệ thuật biểu diễn hoặc văn chương.
“Reviewers praised the pianist for infusing the brisk allegro with unexpected lyricism.”
Sự lừ đừ, uể oải êm đềm hoặc trì trệ về tâm trạng.
“The stifling afternoon heat induced a sweet languor that halted all work.”
