Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
lifesaver /ˈlaɪfseɪvər/
B1người cứu nguy, vật cứu cánh
“Thanks for the coffee, you're a lifesaver!”
