Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
logical /ˈlɑːdʒɪkl/
B1hợp lý, có logic
“Taking the train is the most logical way to travel there.”
longitudinal /ˌlɒŋɡɪˈtjuːdɪnl/
C1Được tiến hành theo dõi trên cùng một đối tượng qua một khoảng thời gian dài.
“The longitudinal survey tracked dietary habits and cognitive function across forty years.”
