BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

lyrical /ˈlɪrɪkəl/
C1

Trữ tình, du dương và giàu chất thơ biểu cảm một cách mượt mà truyền cảm.

The clarinet soloist introduced a lyrical theme that calmed the turbulent rhythms of the opening movement.