BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

luscious /ˈlʌʃ.əs/
C1

Ngọt ngào, mọng nước, thơm ngon đặc sắc

Ripe peaches gave the dessert a luscious flavor that captivated everyone at the table.

lucullan /luːˈkʌlən/
C2

Xa hoa, thịnh soạn và tốn kém tột bậc (dùng miêu tả bữa tiệc).

The state banquet concluded with a Lucullan display of gilded pastries and spun sugar.