Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 68 từ.
Hợp pháp hóa hoặc làm cho điều gì được thừa nhận rộng rãi
“The new legislation aims to legitimize digital currency transactions within the country.”
tận dụng tối đa nguồn lực hoặc đòn bẩy có sẵn
“I leveraged customer satisfaction surveys to persuade the leadership team.”
Thanh lý tài sản hoặc giải thể doanh nghiệp để trả nợ cho các chủ nợ.
“Trustees liquidated peripheral land holdings to settle outstanding claims from unsecured debt holders.”
lảo đảo hoặc giật nảy người về phía trước một cách bất ngờ
“The bus lurched abruptly when the brakes locked on the slick wet pavement.”
Đả kích, châm biếm ai đó bằng văn thơ hoặc tiểu phẩm hài hước.
“The late-night satirical show regularly lampoons high-profile political figures across the ideological spectrum.”
Hóa đá; làm cho biến thành đá
“Silica deposits over millennia will lapidify organic remnants.”
tôn vinh như người hùng, săn đón nồng nhiệt
“The city lionized the astronauts upon their safe return from the space station.”
Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn
“A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.”
