Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
cỗ xe ngựa sang trọng bốn bánh có hai mui xếp đối diện gập lại được
“Dignitaries paraded through the capital aboard an ornate black landau with crimson upholstery.”
Thời gian bốc dỡ hàng quy định cho phép mà người thuê tàu không bị phạt tiền
“The stevedoring crew worked round the clock to finish loading within the agreed laytime and avoid penalties.”
dịch vụ hoặc lệ phí bốc dỡ hàng trung chuyển bằng sà lan ra vào vùng nước nông
“Because the ocean liner could not navigate the shallow estuary, the company relied on lighterage to deliver raw silk.”
Người lái hoặc vận hành sà lan chuyển tải hàng ở sông và cảng
“The experienced lighterman steered his barge through the congested estuary to collect cargo from the anchored merchantman.”
Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn
“A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.”
