BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

landau /ˈlæn.dɔː/
C2

cỗ xe ngựa sang trọng bốn bánh có hai mui xếp đối diện gập lại được

Dignitaries paraded through the capital aboard an ornate black landau with crimson upholstery.

laytime /ˈleɪ.taɪm/
C2

Thời gian bốc dỡ hàng quy định cho phép mà người thuê tàu không bị phạt tiền

The stevedoring crew worked round the clock to finish loading within the agreed laytime and avoid penalties.

lighterage /ˈlaɪ.tər.ɪdʒ/
C2

dịch vụ hoặc lệ phí bốc dỡ hàng trung chuyển bằng sà lan ra vào vùng nước nông

Because the ocean liner could not navigate the shallow estuary, the company relied on lighterage to deliver raw silk.

lighterman /ˈlaɪ.tə.mən/
C2

Người lái hoặc vận hành sà lan chuyển tải hàng ở sông và cảng

The experienced lighterman steered his barge through the congested estuary to collect cargo from the anchored merchantman.

lope /ˈloʊp/
C2

Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn

A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.