Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
lampoon /læmˈpuːn/
C2Đả kích, châm biếm ai đó bằng văn thơ hoặc tiểu phẩm hài hước.
“The late-night satirical show regularly lampoons high-profile political figures across the ideological spectrum.”
logomachy /ləʊˈɡɒməki/
C2Cuộc tranh luận gay gắt chỉ xoay quanh ngữ nghĩa hoặc cách dùng từ.
“The committee spent hours in a futile logomachy over the definition of compliance.”
