BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

lionize /ˈlaɪənaɪz/
C2

tôn vinh như người hùng, săn đón nồng nhiệt

The city lionized the astronauts upon their safe return from the space station.

luminary /ˈluːmɪnəri/
C2

nhân vật kiệt xuất, danh nhân dẫn đường

The symposium brought together leading luminaries from the realm of astrophysics.

lumpenproletariat /ˌlʊmpənˌproʊlɪˈtɛəriət/
C2

Tầng lớp vô sản lưu manh thiếu ý thức chính trị và dễ bị các thế lực phản động mua chuộc

The demagogue mobilised the desperate lumpenproletariat to disrupt organized dockworker strikes.