Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Chìa khóa mở then cửa ngoài
“He jingled the brass latchkey in his coat pocket as he approached the front steps.”
chòi trú ẩn tạm thời có một mái nghiêng tựa vào thân cây hoặc vách đá
“Backwoodsmen erected a spruce-bough lean-to to shelter their sleeping bags from the freezing drizzle.”
Gân vòm trang trí ngắn nối giữa hai gân chính mà không xuất phát từ chân vòm.
“Complex geometric stars formed where the lierne ribs intersected across the ceiling.”
Thanh xà ngang bằng gỗ, đá hoặc bê tông đỡ phía trên cửa
“The heavy stone lintel cracked after centuries of supporting the front entryway.”
Hành lang hoặc gian phòng có một hoặc nhiều mặt để ngỏ nhìn ra ngoài trời, được đỡ bằng hàng cột.
“Dignitaries addressed the crowd gathered in the piazza from the second-story marble loggia.”
Bàn trang điểm hoặc bàn ngăn kéo thấp có chân thanh mảnh.
“Cosmetics and silver-backed hairbrushes cluttered the queen-anne lowboy.”
Khoảng tường hoặc ô cửa hình bán nguyệt hình trăng khuyết nằm phía trên cửa hoặc nơi vòm trần giao với tường.
“Frescoes depicting pastoral labors adorned each lunette beneath the barrel-vaulted ceiling.”
