Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
levade /ləˈvɑːd/
C2Tư thế ngựa hạ thấp khớp háng sau để chịu toàn bộ trọng lượng và co hai chân trước sát ngực ở góc 45 độ.
“Holding a motionless levade for several seconds demands formidable strength across the horse's loins.”
