BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

languor /ˈlæŋ.ɡər/
C2

Sự lừ đừ, uể oải êm đềm hoặc trì trệ về tâm trạng.

The stifling afternoon heat induced a sweet languor that halted all work.

lateralization /ˌlæt.ər.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
C2

sự lệch về một bên

Brain scans showed lateralization of neural activity to the left hemisphere.

logorrhea /ˌlɒɡəˈriːə/
C2

Chứng huyên thuyên, nói liên tục không kiểm soát và thiếu mạch lạc

Manic episodes manifested as relentless logorrhea, making it impossible for the interviewer to steer the dialogue.

lordosis /lɔːˈdəʊ.sɪs/
C2

Chứng ưỡn cột sống.

Lumbar lordosis often causes lower back pain.