BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

lachrymose /ˈlæk.rɪ.məʊs/
C2

sướt mướt, dễ rơi nước mắt

The memorial turned into a lachrymose display of collective grief.

languor /ˈlæŋ.ɡər/
C2

Sự lừ đừ, uể oải êm đềm hoặc trì trệ về tâm trạng.

The stifling afternoon heat induced a sweet languor that halted all work.