BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

lampoon /læmˈpuːn/
C2

Đả kích, châm biếm ai đó bằng văn thơ hoặc tiểu phẩm hài hước.

The late-night satirical show regularly lampoons high-profile political figures across the ideological spectrum.

lapidify /ləˈpɪdɪfaɪ/
C2

Hóa đá; làm cho biến thành đá

Silica deposits over millennia will lapidify organic remnants.

lionize /ˈlaɪənaɪz/
C2

tôn vinh như người hùng, săn đón nồng nhiệt

The city lionized the astronauts upon their safe return from the space station.

lope /ˈloʊp/
C2

Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn

A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.