Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Chủ đề âm nhạc hoặc hình tượng ngắn lặp đi lặp lại để biểu trưng cho nhân vật hay tư tưởng.
“A menacing horn phrase serves as the villain's leitmotif whenever he lurks near the heroine.”
Bản in thạch bản, tranh in trên đá dựa trên nguyên lý tương tác không tan giữa dầu và nước.
“Daumier circulated his political commentaries by selling cheap, mass-produced lithographs to working-class Parisians.”
Trữ tình, du dương và giàu chất thơ biểu cảm một cách mượt mà truyền cảm.
“The clarinet soloist introduced a lyrical theme that calmed the turbulent rhythms of the opening movement.”
Chất thơ trữ tình bay bổng trong nghệ thuật biểu diễn hoặc văn chương.
“Reviewers praised the pianist for infusing the brisk allegro with unexpected lyricism.”
