BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

larder /ˈlɑː.dər/
C1

Tủ hoặc phòng cất trữ thực phẩm khô

The cool brick larder kept preserved jams and canned vegetables fresh.

lay on /leɪ ɒn/
C1

Cung cấp, trang bị miễn phí (thức ăn, dịch vụ)

The company laid on a free bus for staff.

leaven /ˈlev.ən/
C1

Làm nở khối bột bằng men hoặc bột nở để bánh bông xốp khi nướng.

Wild microorganisms naturally leaven the sourdough loaves during overnight proofing.

luscious /ˈlʌʃ.əs/
C1

Ngọt ngào, mọng nước, thơm ngon đặc sắc

Ripe peaches gave the dessert a luscious flavor that captivated everyone at the table.