Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
liturgy /ˈlɪt̬.ɚ.dʒi/
C1Nghi thức phụng vụ
“The priest recited the traditional Latin liturgy during the Sunday mass.”
