Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
lodge /lɑːdʒ/
B2Khu nhà nghỉ mộc mạc đặt tại vùng rừng núi cho khách đi nghỉ dưỡng hoặc leo núi.
“After a long hike, the group warmed up around the fireplace inside the mountain lodge.”
lodging /ˈlɑːdʒɪŋ/
B2Nơi ở trọ tạm thời cho khách du lịch.
“The travel package includes flight costs, guided tours, and comfortable overnight lodging.”
