BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

launch /lɔːntʃ/
B2

ra mắt, phát động

We plan to launch the mobile application next month.

lawsuit /ˈlɔː.suːt/
B2

vụ kiện tụng

The employee filed a lawsuit against her boss for unfair dismissal.

lay the groundwork /leɪ ðə ˈɡraʊndwɜːk/
B2

Đặt nền móng hoặc chuẩn bị nền tảng ban đầu cho dự án.

Initial trade meetings laid the groundwork for a broader economic partnership.

lead time /ˈliːd taɪm/
B2

Thời gian ứng trước

Custom casting adds two weeks to the production lead time.

legitimate /lɪˈdʒɪtɪmət/
B2

hợp pháp, chính đáng

Protesters insisted their grievances were completely legitimate.