BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

laugh off /læf ɔːf/
B2

cười trừ, gạt phắt đi bằng một nụ cười

She laughed off rumors about her resignation.

lay off
B2

sa thải

The factory had to lay off a hundred workers due to budget cuts.

leaf through
B2

lật từng trang xem lướt

He sat on the couch and leafed through an old photo album.

live through /lɪv θruː/
B2

Sống sót qua một sự kiện lịch sử hoặc thảm họa

My grandparents lived through two world wars.

lock in /lɑːk ɪn/
B2

khóa trái bên trong, nhốt lại

He accidentally locked himself in the bathroom.

look on /lʊk ɑːn/
B2

Đứng xem, quan sát (không tham gia)

Passers-by looked on in astonishment.