Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
ladle /ˈleɪ.dəl/
B2muôi múc canh
“Dip the soup ladle into the broth and fill every bowl.”
leftover /ˈleftˌoʊ.vɚ/
B2Thức ăn còn thừa từ bữa ăn trước chưa dùng hết.
“Packing leftovers in airtight containers makes for quick office lunches the next day.”
luncheon /ˈlʌntʃən/
B2Bữa tiệc trưa trang trọng
“The corporate luncheon will take place in the banquet hall.”
