Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
lament /ləˈmɛnt/
B2than thở hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về điều gì đó đã mất hoặc đã qua
“He lamented the disappearance of small independent bookshops in the city.”
laugh away /læf əˈweɪ/
B2cười trừ để xua đi sự bối rối hoặc mối lo
“He tried to laugh away his mistake, but his manager remained serious.”
laziness /ˈleɪ.zi.nəs/
B2sự lười biếng
“His chronic laziness kept him from completing assignments on time, costing him the scholarship.”
lethargic /ləˈθɑːrdʒɪk/
B2li bì, uể oải bất thường do bệnh
“The puppy became lethargic after skipping two meals.”
loneliness /ˈloʊnlinəs/
B2sự cô đơn
“Moving to a new city alone brought intense loneliness.”
