Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
lodge a complaint /lɒdʒ ə kəmˈpleɪnt/
B2Gửi đơn khiếu nại chính thức đến một cơ quan, tổ chức.
“Passengers can lodge a complaint at the customer service desk if their luggage is delayed.”
