BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

landmark /ˈlændmɑːrk/
B1

Cột mốc, điểm nhận dạng (tòa nhà, tượng đài...)

The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.

layover /ˈleɪoʊvər/
B1

thời gian chờ nối chuyến giữa hai chuyến bay

We have a five-hour layover in Tokyo.

leave behind /liːv bɪˈhaɪnd/
B1

Bỏ quên, để lại phía sau

I left behind my watch on the conveyor belt.

luxurious /lʌɡˈʒʊriəs/
B1

Sang trọng, xa xỉ

They stayed in a luxurious resort right next to the beach.