Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
leader /ˈliː.dər/
B1Thủ lĩnh, người đứng đầu phong trào hay quốc gia.
“The tribe chose a skilled hunter to be their next leader.”
