Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
league /liːɡ/
B1Hạng đấu hoặc giải đấu tích điểm gồm nhiều đội tranh tài trong mùa giải.
“Their squad currently sits in third place in the premier league.”
listener /ˈlɪsnə(r)/
B1thính giả nghe đài phát thanh hoặc podcast
“The radio host invited a listener to request a song.”
lyric /ˈlɪrɪk/
B1lời bài hát
“She wrote every lyric in her notebook.”
