Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
landlord /ˈlændlɔːrd/
A2chủ nhà (cho thuê)
“The landlord fixed the air conditioner yesterday.”
lawyer /ˈlɔɪər/
A2người có chuyên môn pháp lý đại diện hoặc tư vấn cho khách hàng
“Our company lawyer checked the new employment contract.”
