Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
lunch break /ˈlʌntʃ breɪk/
A2Giờ nghỉ trưa
“I usually walk around the park during my lunch break.”
