BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

light /laɪt/
A2

ánh sáng (không đếm được) / ngọn đèn (đếm được)

Turn off the lights before leaving.

lighter /ˈlaɪtər/
A2

nhẹ hơn

The new phone model is much lighter.

local /ˈləʊkl/
A2

người sống tại một khu vực cụ thể

A local showed us a quiet café.

lonely /ˈloʊnli/
A2

cô đơn, lẻ loi

He felt lonely during his first month abroad.

lovely /ˈlʌvli/
A2

dễ chịu, đẹp

It is a lovely day.