Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
label /ˈleɪbəl/
A1dán nhãn, ghi nhãn
“Please label all the boxes clearly.”
lamp /læmp/
A1đèn
“The lamp is next to the bed.”
laptop /ˈlæptɑːp/
A1máy tính xách tay
“He is bringing his laptop tomorrow.”
locker /ˈlɑːkər/
A1tủ đồ cá nhân có khóa
“Put a one-euro coin into the locker to get the key.”
