Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
lamb /læm/
A1thịt cừu non hoặc con cừu non; chữ b không được phát âm
“They sell lamb at the market.”
lemon /ˈlemən/
A1quả chanh vàng
“There are two lemons.”
