BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

kiss /kɪs/
A1

Hôn ai đó bằng môi

He kisses his wife goodbye every morning.

keen /kiːn/
B1

Say mê

The young boy is very keen on learning how to play the guitar.

kindness /ˈkaɪndnəs/
B2

tính tử tế, hành động có thiện chí

A simple smile showed her kindness to the strangers on the train.

kindle /ˈkɪndl/
C1

Nhen nhóm hoặc khơi dậy nguyên nhân gây ra cảm xúc

The speech kindled hope among the workers.

kleptomania /ˌklep.təˈmeɪ.ni.ə/
C1

Hội chứng xung động không thể cưỡng lại dẫn đến việc ăn trộm đồ vật không cần thiết.

Kleptomania is categorized as an impulse control disorder in psychiatry.