Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Đứa bé, đứa trẻ
“The kid drinks a glass of milk.”
Hôn ai đó bằng môi
“He kisses his wife goodbye every morning.”
giữ liên lạc
“Please keep in touch with me.”
mối quan hệ huyết thống hoặc họ hàng
“A feeling of kinship drew the distant relatives closer together.”
giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)
“The teacher kept him in after school.”
Người thân, họ hàng
“Her brother was listed as her next of kin.”
Có cùng nguồn gốc, huyết thống hoặc tương đồng sâu sắc về bản chất, tính cách.
“She instantly recognized a kindred spirit in her new sister-in-law.”
bà con thân thuộc, toàn thể họ hàng thân thích của một người
“She invited all her kinsfolk from across the province to celebrate her golden anniversary.”
người bà con họ hàng (thường chỉ nam giới trong cùng dòng tộc)
“He felt an unspoken duty to offer employment to a distant kinsman who had fallen on hard times.”
