Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
kindness /ˈkaɪndnəs/
B2tính tử tế, hành động có thiện chí
“A simple smile showed her kindness to the strangers on the train.”
kleptomania /ˌklep.təˈmeɪ.ni.ə/
C1Hội chứng xung động không thể cưỡng lại dẫn đến việc ăn trộm đồ vật không cần thiết.
“Kleptomania is categorized as an impulse control disorder in psychiatry.”
