Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
kudos /ˈkjuː.dɒs/
C1Lời khen ngợi, sự vinh danh cho một thành tựu cụ thể.
“The software developers earned immense kudos for delivering the patch ahead of schedule.”
