Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
keep one's ear to the ground /kiːp wʌnz ɪər tə ðə ɡraʊnd/
C2Luôn lắng nghe, nhạy bén nắm bắt mọi thông tin xu hướng
“Product researchers keep their ear to the ground across user forums.”
