Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
kind /kaɪnd/
A2tốt bụng, tử tế
“It was kind of you to wait for me.”
knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbəl/
B1am hiểu
“A knowledgeable guide can answer any question.”
kempt /kempt/
C1Chải chuốt, gọn gàng, được chăm sóc kỹ lưỡng
“He presented a remarkably kempt appearance despite spending an entire night on a sleeper train.”
