Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
kindred /ˈkɪndrəd/
C1Có cùng nguồn gốc, huyết thống hoặc tương đồng sâu sắc về bản chất, tính cách.
“She instantly recognized a kindred spirit in her new sister-in-law.”
