Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
kindred /ˈkɪndrəd/
C1Có cùng nguồn gốc, huyết thống hoặc tương đồng sâu sắc về bản chất, tính cách.
“She instantly recognized a kindred spirit in her new sister-in-law.”
kinsfolk /ˈkɪnzfoʊk/
C1bà con thân thuộc, toàn thể họ hàng thân thích của một người
“She invited all her kinsfolk from across the province to celebrate her golden anniversary.”
kinsman /ˈkɪnz.mən/
C1người bà con họ hàng (thường chỉ nam giới trong cùng dòng tộc)
“He felt an unspoken duty to offer employment to a distant kinsman who had fallen on hard times.”
