Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
keep back /kiːp bæk/
B2giữ lại, giấu kín thông tin
“I suspected the witness was keeping something back.”
kick in /kɪk ɪn/
B2bắt đầu có hiệu lực hoặc phát huy tác dụng
“The painkiller takes twenty minutes to kick in.”
kick off /kɪk ɔːf/
B2Bắt đầu (sự kiện, cuộc họp)
“Let's kick off the meeting with a quick round of introductions.”
knock down /nɑːk daʊn/
B2đánh đổ, đập phá
“The city knocked down the abandoned house.”
