Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
keep down /kiːp daʊn/
B1kìm hãm không cho tăng lên hoặc áp chế số lượng
“New regulations helped keep down administrative costs.”
