BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

keep /kiːp/
A1

giữ, giữ lại

You can keep this book for seven days.

kiss /kɪs/
A1

Hôn ai đó bằng môi

He kisses his wife goodbye every morning.

knew /njuː/
A1

Đã biết (Quá khứ của know)

He knew the truth all along.

know /nəʊ/
A1

Biết, hiểu rõ (V2: knew, V3: known)

I knew him when we were children.