BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

junior /ˈdʒuːniər/
B1

cấp dưới, mới vào nghề

He started as a junior engineer last summer.

job market /dʒɒb ˈmɑːrkɪt/
B2

thị trường việc làm, nhu cầu tuyển dụng

Graduates are entering a competitive job market.

job satisfaction /ˈdʒɑːb ˌsætɪsˈfækʃn/
B2

sự hài lòng, thỏa mãn trong công việc

High remuneration does not always equate to sustained job satisfaction.

jobbery /ˈdʒɒbəri/
C2

Hành vi trục lợi cá nhân bất chính từ công quyền hoặc vị trí quản lý

Investigative journalists uncovered widespread jobbery within the procurement office.