Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
January /ˈdʒæn.ju.ɛr.i/
A1tháng Một
“School opens in January.”
July /dʒʊˈlaɪ/
A1tháng Bảy
“The pool is open in July.”
June /dʒuːn/
A1tháng Sáu
“My birthday is in June.”
juncture /ˈdʒʌŋktʃər/
C1Thời điểm then chốt, ngã rẽ quan trọng
“At this crucial juncture, we cannot afford hesitation.”
